PDFInE-mail


NAVARA
Xem hình đầy đủ


NAVARA



Thắc mắc

+ Động cơ: Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E)

Tên động cơ YD25 (High) YD25 (Mid)

Loại động cơ DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS

Dung tích xy lanh (cc) 2.488

Hành trình pít-tông (mm) 89 x 100

Công suất cực đại (kW (HP) /rpm) 140 (188) / 3600 120 (161) / 3600

Mô men xoắn cực đại (Nm (kg-m)/rpm) 450 (45,8) / 2000 403 (41,1) / 2000

Tỷ số nén 15:1 Loại nhiên liệu Diesel

Dung tích bình nhiên liệu (l) 80

+ Hộp số: Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E)

Loại truyền động Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số sàn 6 cấp

Hệ thống truyền động 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu Phanh

Hệ thống treo & Hệ thống lái Mức tiêu thụ nhiên liệu Mâm & Lốp xe Kích thước & Trọng lượng & Dung tích

An toàn & An ninh Nội thất Ngoại thất

+ Phanh: Phanh trước: Đĩa tản nhiệt Phanh sau: Tang trống

+ Hệ thống treo & hệ thống lái: Hệ thống treo trước: Double Wishbone với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực Hệ thống treo sau: Lò xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn Hệ thống lái: Trợ lực thủy lực với chế độ kiểm soát tốc độ quay động cơ Mức tiêu thụ nhiên liệu Mâm & Lốp xe Kích thước & Trọng lượng & Dung tích An toàn & An ninh Nội thất Ngoại thất

+ Mức tiêu thụ nhiên liệu: Mức tiêu hao nhiên liệu NP300 SL NP300 VL NP300 E Chu trình đô thị (l/100km) 9.84 10.51 9.61 Chu trình ngoài đô thị (l/100km) 6.76 6.73 6.35 Chu trình kết hợp (l/100km) 7.9 8.12 7.55 + Mân, nốp xe: Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E)

Kích thước mâm xe Mâm đúc 18 inch

Mâm đúc 16 inch

Kích thước lốp 255/60R18 205R16

Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm thép

+ Kích thước, trọng lượng và dung tích: Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E)

Chiều dài tổng thể (mm) 5255

Chiều rộng tổng thể (mm) 1850

Chiều cao tổng thể 1840 1810 1780

Chiều dài cơ sở (mm) 3150

Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1570/1570 1550/1550

Chiều dài tổng thể thùng xe (mm) 1503

Chiều rộng tổng thể thùng xe (mm) 1560

Chiều cao tổng thể thùng xe (mm) 474

Khoảng sáng gầm xe (mm) 230 215

Trọng lượng không tải (kg) 1970 1922 1798

Trọng lượng toàn tải (kg) 2910

Số chỗ ngồi 5 Góc thoát trước (độ) 32.4 31.3

Góc thoát sau (độ) 26.7 25.5

Tiêu chuẩn khí thải Euro 2

Khả năng kéo (kg) 3000 2000

+ An toàn & an ninh: Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E)

Hệ thống chống bó cứng phanh

Có Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

Có Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

Có Hệ thống kiểm soát cân bằng động

Có Không Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai

Có Không Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Có Không Tính năng kiểm soát đổ đèo

Có Không Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh

Có Túi khí người lái Có Túi khí người ngồi bên

Có Dây đai an toàn đa điểm trước Có.

Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng Dây đai an toàn đa điểm sau Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng Giảm chấn vùng đầu chủ động

Có Thiết bị báo động chống trộm C

ó Không Thanh gia cường tại tất cả các cửa Có Cấu trúc Zone Body

Có Hệ thống kiểm soát hành trình

Có Không Khóa trẻ em tại cửa sau

Có Camera lùi

Có Không Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái) Có Không

+ Nội thất: Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E)

Navara quang ninh, Navara quảng ninh









Danh mục sản phẩm

Tin tức nổi bật

Video

Thống kê Website

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay5
mod_vvisit_counterHôm qua53
mod_vvisit_counterLượt truy cập thứ213720

Khách trực tuyến: 5